huyên truyền

huyên truyền

Một số kẻ xấu đã cố tình huyên truyền tin đồn thất thiệt về dịch bệnh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Truyền đi, loan tin một cách rộng rãi, thường tin đồn hoặc thông tin sai sự thật: Hành động phổ biến một thông tin, thường tính chất tiêu cực, không chính xác hoặc chưa được kiểm chứng đến nhiều người.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Một số kẻ xấu đã cố tình huyên truyền tin đồn thất thiệt về dịch bệnh.
    • Đừng vội huyên truyền những điều mình nghe được chưa thực hư.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "huyên truyền tin đồn": cụm từ thường dùng để chỉ việc lan truyền những thông tincăn cứ.

    • Hành vi huyên truyền tin đồn có thể gây hoang mang dư luận.
  • "bịa đặt huyên truyền": thường đi đôi với hành vi tạo ra thông tin giả rồi phổ biến .

    • Tổ chức đó chuyên bịa đặt huyên truyền các thông tin xuyên tạc.
Biến thể từ gần giống
  • Truyền (động từ): chuyển giao, phổ biến thông tin (nghĩa rộng trung tính hơn).
  • Loan truyền (động từ): truyền đi, loan đi (có thể dùng cho cả tin tốt tin xấu).
  • Đồn đại (động từ/danh từ): bàn tán, lan truyền tin đồn (nhấn mạnh tính chất không chính thức của thông tin).
Từ đồng nghĩa
  • Loan tin: truyền tin đi.
  • Phao tin: cố ý thả ra, phổ biến tin tức (thường tin đồn).
  • Tung tin: đưa thông tin ra rộng rãi (thường mang hàm ý tiêu cực).
Từ trái nghĩa
  • Bác bỏ: bác đi, cho không đúng.
  • Cải chính: sửa lại cho đúng, đính chính thông tin sai.
  • Im lặng: không nói, không truyền đạt.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "huyên truyền" mang sắc thái rõ ràng tiêu cực, thường dùng để chỉ việc lan truyền thông tin sai lệch, hại. Cần phân biệt với các từ trung tính như "truyền đạt" hay "phổ biến" thông tin chính thống.